디시인사이드

언어변경
Miyeokguk

7fed8273b58a69f351ee8fe045857773466f27c8613d34fb42b345a4189bfc3d

[Ngày Giải phóng] Tôi đã nấu canh rong biển cho sinh nhật đứa con thứ hai của mình.

7fed8273b58a69f351ee8fe14080707349c0cc6010a1ebe0ff10f11798165242

Tôi cho bào ngư vào.

28b9d932da836ff33bed83e0408573640defbc99178233de9e1d79f9574bea3d0b62bf

Thêm nước dùng ngao.

28b9d932da836ff33bed83e040887c6a5d876185104548fdc0fff3070f83cec3953591


7fed8273b58a69f351ee8fe1478572732d6322e0a3adfa4d3f17becf2e7056f0

7fed8273b58a69f351ee8fe64f857573129fb488f99e88aaa221579260c7135e

Tôi xào thịt bò.

28b9d932da836ff33bed83e041887d6e328a6d2389ad1562824941a13e486ce5d65371

Chiên tỏi trong dầu mè

28b9d932da836ff33bed83e0418973695d96f4e8c1d32f87e8e3ce3fca9469a0ec04d4

28b9d932da836ff33bed83e04e827769b86f5a5df92fe3eccd551d075c76512f135e85


28b9d932da836ff33bed83e04e87776ad598a1df063e0200581299e07c2e7b9393fda5

Luộc ngao

28b9d932da836ff33bed83e04e89736c357915ef670282c6d6dd215dfbb2f6359872d2


7fed8273b58a69f351ee8fe44f817273e435885bcce648952ceb86ed24d3c899

28b9d932da836ff33bed83e04f8071691f5c417330808f92128b5e6fd17803a6f36eae

Chỉ có phần mặt dưới của bào ngư đã cắt tỉa mới được hấp.
28b9d932da836ff33bed83e04f82776b6e65b890667400879253a2ea2154a0020ed34e

[Miyeokguk] thành phần

28b9d932da836ff33bed83e04f847665b6bc99eb4790c3ab15ca33c0ee7d361017e056

7fed8273b58a69f351ee81e74385737371706a2852673b285d5b574f1ae627f9

Burger gà

28b9d932da836ff33bed83e04f89716c73b2c595c9954ad6c80c76c085db7dc4cfb767

Sau khi ngủ trưa, tôi treo [Taegeukgi] cùng bọn trẻ.

7fed8273b58a69f251ed86e74080777392328bf9d66a689d827d8c3a179bdca4

Đến Hàn Quốc bằng chuyến bay đêm từ Cebu



28b9d932da836ff33bed83e345837d6c8e9dd9ada2fa7391e169860cc67b8382b727


sắp xếp:
'Đồ ăn'Bí danh trong bảng là biệt danh được khuyến nghị trong bảng. (Bạn có thể nhập biệt danh của mình trực tiếp khi xóa nó.)
더보기