디시인사이드

언어변경
Samgyetang

7eeb8976bc8269f73eee80e44283746fe2e0f986cedf8d8788214d8eafc90f

Nhìn vào biển hiệu nhà hàng, tôi nghĩ mình nên đến đó.




7eeb8976bc8269f73eee80e44283746efda547c84940cdc3952966f991afa5

Món ăn kèm cơ bản


7eeb8976bc8269f73eee80e4428374698cfb54c930319adb585c2b3f45da84

Tôi ăn ớt chấm với ssamjang.


7eeb8976bc8269f73eee80e442837468b821fce11fd7f92322d5f8c8633251

[Samgyetang]

7eeb8976bc8269f73eee80e44283746bcf3981e2b8f755e39794c4dcecf5ce

[Gà non] thịt đùi

7eeb8976bc8269f73eee80e44283746a5581f11832427c81d42a4b444ebae1

Thịt mềm.

7eeb8976bc8269f73eee80e4428374654179c19f3e14388b114765c11d1322

Kkakdugi rất ngon.

7eeb8976bc8269f73eee80e442837464150077ed79c1e80dd57c2e97d6272a

Rắc một ít muối lên samgyetang.

7eeb8976bc8269f73eee80e44283756d194902ebe95d2947b6ca74dcc3c000

Ăn kèm với [Kkakdugi] thì ngon lắm.

sắp xếp:
'Đồ ăn'Bí danh trong bảng là biệt danh được khuyến nghị trong bảng. (Bạn có thể nhập biệt danh của mình trực tiếp khi xóa nó.)
더보기