디시인사이드

언어변경
Tôi nấu súp nấm nút

3fb8c32fffd711ab6fb8d38a4683746f79cb97c5895f58cc7aff520d2f76074c36eacfc5645c5a44a326cd085a

3fb8c32fffd711ab6fb8d38a4783746fa0f5d53ead419635d31e1eb04a090b94a85cecedc384892257eafc088f

3fb8c32fffd711ab6fb8d38a4483746f31108e8de154334387bb69df8581ca16ff8149e01117b0f8812aacb630

Nấm nút: thái mỏng rồi xào.


3fb8c32fffd711ab6fb8d38a4583746f668ec43ff09d717ed06dc95f4d542a62ab52dd59b78822d213c79f33bc

Những cây nấm này không còn tươi tốt nên tiết ra rất nhiều nước.


3fb8c32fffd711ab6fb8d38a4283746ff9ab712f4910dcf95534d7378b9d729506a4e04e676c2190a540eba74d

3fb8c32fffd711ab6fb8d38a4383746fc68352142ab935a2e4b141f7dd5682c2e7422f1e35acfcb727059d80f4

3fb8c32fffd711ab6fb8d38a4083746f77693033ce53e7461c737b98f5acd4b3a7490320d6d8209831667b8671

Tôi sẽ làm white roux. Tôi đã dùng hai loại bơ. Khi bơ tan chảy, cho bột mì vào.


3fb8c32fffd711ab6fb8d38a4183746f6747042c80b4452a80ba69886e8aa314fbb8581abc6e187b685c26870e

3fb8c32fffd711ab6fb8d38a4e83746fc3da9c80017bccdff8cb52cef8a776e5bfae1c3372817a4b4c82927a31

Sau đó cho nấm vào [hỗn hợp bột và nước sốt].


3fb8c32fffd711ab6fb8d38a4f83746ffe0e5aa9cb52ec4a4d8ae41e6647cec24f48c5901087585366cfb6d1ac

Sau đó thêm sữa.


3fb8c32fffd711ab6fb8d38a4781766d4f6742d1c3b411f30be12224e61e85ed3039efba48e9341e62255c9348c2

3fb8c32fffd711ab6fb8d38a4780766db021d809ebb22b2801b686d02f0e835b1977b05b154a674a366ef7f7ad12

Khi hỗn hợp đạt độ sệt mong muốn, hãy thêm sữa.


3fb8c32fffd711ab6fb8d38a4783766d70ce03dbed22f9b1b51eb2928a7ae4bbd05e15d1482e41628dd23640d2ef

Thêm [phô mai Emmental] và [phô mai Parmesan].


3fb8c32fffd711ab6fb8d38a4782766de7e09e4c9c234d57d8fb5ad0eb25c396918a7888089073636f9ea7e092c7

Thêm cả [Dashida] nữa.


3fb8c32fffd711ab6fb8d38a4785766db36c0acd3086df333762d3e3c762acb5517b50a3406fb3df21c704703c70

3fb8c32fffd711ab6fb8d38a4784766d5e68f238a5cf95ba68084719d2f3b38e5fbfc420e8d61a5453e2a9efcd77

Thêm [hạt tiêu] nữa là xong.

sắp xếp:
'Đồ ăn'Bí danh trong bảng là biệt danh được khuyến nghị trong bảng. (Bạn có thể nhập biệt danh của mình trực tiếp khi xóa nó.)
더보기