디시인사이드

언어변경
sườn heo nướng than + [Dakgalbi]

(1) Tôi đã ăn [Dwaejigalbi] vào bữa tối hôm qua.


06bcdb27eae639aa658084e5448774686dfc1db51ae7e7f50f4234488ffa902099c15a32304241d9b4930801b8


06bcdb27eae639aa658084e5448774686dfc1db51ae7e7f50f423448fea0d1699cb6d4e781872d587bb9df6a22f381e3


06bcdb27eae639aa658084e5448774686dfc1db51ae7e7f50f423448fea0d2697c618121f96d788714a5e83557a399a2

(2) Tôi có cảm giác như đã rất lâu rồi mình chưa được ăn [Dwaejigalbi].


06bcdb27eae639aa658084e5448774686dfc1db51ae7e7f50f423448fea0d3695cb025f5dba8e81d7b5be134acb4d162


06bcdb27eae639aa658084e5448774686dfc1db51ae7e7f50f423448fea0d4694b09e9f72de62ec8345c46fb7ecf81f4

(3) Dakgalbi nướng than

Mình cứ tưởng là gia vị màu đỏ, nhưng hóa ra lại là nước sốt [Dwaejigalbi].

Đây là nhà hàng bán món [Dwaejigalbi], nhưng thật ngạc nhiên là món [Dakgalbi] lại ngon hơn.

sắp xếp:
'Đồ ăn'Bí danh trong bảng là biệt danh được khuyến nghị trong bảng. (Bạn có thể nhập biệt danh của mình trực tiếp khi xóa nó.)
더보기