디시인사이드

언어변경
Sundubujjigae, Haemulpajeon, Kyochon Chicken



06bcdb27eae639aa658084e54487746bb07d675af1e589f1e2ce5640a371bbb8b758dd2b80f76e39614a4dd80783f143


1) [Altang Sundubujjigae] Tôi đã ăn tối hôm qua


06bcdb27eae639aa658084e54487746bb07d675af1e589f1e2ce5640d22bf9f1c7b0c1bf6828ce432246191424


06bcdb27eae639aa658084e54487746bb07d675af1e589f1e2ce5640a371b8b8492d4a6736a86b62b187b98a9cfcb084


2) Haemulpajeon


06bcdb27eae639aa658084e54487746bb07c675af0e588f4e3cf5547a370beb878ddaf3f7c8f775a8453d71b4eeebee5


06bcdb27eae639aa658084e54487746bb07c675af0e588f4e3cf5547a370bfb8d40de0684dd246ba71daaaf6d543d411


3) Bữa tối nay là [Gà Kyochon] – Combo nửa Gà Vị Tương, nửa Gà Vị Cay (Red)


06bcdb27eae639aa658084e54487746bb07c675af0e588f4e3cf5547a370bbb8761cc3b5b35f396477b1596ed87decb1


06bcdb27eae639aa658084e54487746bb07c675af0e588f4e3cf5547a370b8b8c8fcd3a4875da4788bce960d0b795593


4) Khoai tây cắt miếng


06bcdb27eae639aa658084e54487746bb07c675af0e588f4e3cf5547a371bcb8517458dc3f8557352ff65e8ccb04b29b


5) Tteokbokki


06bcdb27eae639aa658084e54487746bb07c675af3e385f1e3c75344d22bf9f1a39f5dc6a1c47c2e4ff98f29b2


6) Đây là chiếc bánh mì kem tươi mà tôi đã mua lúc nãy ở siêu thị.



sắp xếp:
'Đồ ăn'Bí danh trong bảng là biệt danh được khuyến nghị trong bảng. (Bạn có thể nhập biệt danh của mình trực tiếp khi xóa nó.)
더보기