1) [Bongchu Jjimdak] tôi ăn vào bữa trưa.
2) Nurungji gọi kèm
3) [Dongchimi]. Rất ngon, nhưng họ mang cho tôi hai phần.
미니 갤러리의매니저를 위임받으셨습니다.
수락하시겠습니까?
미니 갤러리의부매니저로 임명되셨습니다.
Được đề xuất trên 'Bài tốt nhất'.
Vui lòng nhập mật khẩu của bạn