(1) Bạch tuộc + [mực nang] + [Geotjeori]
(4) Doenjang jjigae: Việc nấu món này trong chính chiếc chảo đã dùng để nướng thịt khiến nó ngon hơn rất nhiều.
(5) Tôi cũng thêm mì [Ramyeon].
(6) Và tôi cũng đã ăn cái này.
( 7) Sáng hôm sau: thịt bò [Miyeokguk]
(13) Kkongchi kimchi jjigae
(14) Thực phẩm ăn kèm với alcohol: Phô mai [Buldak] + Gà rán
(15) [Ichiran Ramen]: Tôi đã mua món ăn này ở Nhật Bản
Và tôi đã thêm [Suyuk] vào món ramen này.