디시인사이드

언어변경
Suyuk, kushikatsu, v.v.



06bcdb27eae639aa658084e5448774686cf41db51ae3e8f404493248fea2d5692a6c10a018e72120d34ea34b7a4c303f


1) Đây là món Suyuk tôi ăn tối hôm qua.

Món Suyuk (thịt đầu heo) bày trên thớt rất ngon.


06bcdb27eae639aa658084e5448774686cf41db51ae2e7f503493649fea0d4693a930b0244c96c5f2cb911043bc05e53


2) Món [Kushikatsu] ăn ở quán izakaya trong tăng hai.

Xiên que chiên gồm khoai tây, cá và nhiều nguyên liệu khác nhau.
Món này cũng rất ngon.


06bcdb27eae639aa658084e5448774686cf41db51be5ebf0044f354afea0d86917a63833a91fc5740c32d7e9bb6a4840


06bcdb27eae639aa658084e5448774686cf41db51be5ebf0044f354afea0d3699730471087d064fefeeaab3eb295fcee


3) Đây là bữa trưa hôm nay.

Tôi lười quá nên chỉ nướng đại những gì có sẵn trong tủ đông rồi ăn nhanh thôi.


06bcdb27eae639aa658084e5448774686cf41db51be2ecf5014937468ffa9020c2bcd1362d290b9a7238fb5fcb


4) Trời nóng nên tôi cũng ăn kem.

[Oreo] Ngon quá, đã lâu rồi mình chưa ăn kem.

sắp xếp:
'Đồ ăn'Bí danh trong bảng là biệt danh được khuyến nghị trong bảng. (Bạn có thể nhập biệt danh của mình trực tiếp khi xóa nó.)
더보기